MÁY ĐO SÂU HỒI ÂM D270 – GIẢI PHÁP ĐO SÂU HIỆU QUẢ, CHÍNH XÁC
Liên hệ
MÁY ĐO SÂU HỒI ÂM D270 – GIẢI PHÁP ĐO SÂU HIỆU QUẢ, CHÍNH XÁC tối ưu hiệu quả
Quý khách có nhu cầu nhận báo giá & tư vấn, vui lòng để lại thông tin để bộ phận bán hàng có thể liên hệ và chăm sóc hoặc liên hệ trực tiếp thông qua Zalo và Số Điện Thoại để được tư vấn sớm nhất!
Thông số kỹ thuật của MÁY ĐO SÂU HỒI ÂM D270 – GIẢI PHÁP ĐO SÂU HIỆU QUẢ, CHÍNH XÁC
Máy đo sâu hồi âm D270, model máy đo sâu nhỏ gọn nhưng đo đạc chính xác và ổn định của CHC, được thiết kế để phục vụ trong các công tác đo đạc khảo sát đáy nước, đo độ sâu ao, hồ, sông, biển..phục vụ nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
Với khả năng hoạt động ổn định, chính xác, D270 là giải pháp đo sâu hiệu quả cho cả chuyên gia và người dùng phổ thông.
Đặc điểm nổi bật của máy đo sâu hồi âm CHC D270
1. Sử dụng công nghệ đo sâu tiên tiến: trang vị cảm biến siêu âm, tần số 200kHz và dải đo rộng từ 15m đến 200m, phù hợp với nhiều môi trường nước ngọt, nước mặn.

2. Thiết Kế nhỏ gọn, bền bỉ, chống chịu tốt: Thiết kế nhỏ gọn, trọng lượng chỉ 0,84 kg, D270 dễ dàng di chuyển, lắp đặt nhanh chóng, tối ưu hóa thời gian làm việc.
3. Màn Hình OLED – Giám Sát Dữ Liệu Theo Thời Gian Thực: D270 trang bị màn hình OLED 1,46 inch, cung cấp thông tin quan trọng như độ sâu nước, trạng thái điện áp, định vị GNSS, giúp người dùng theo dõi dữ liệu một cách chính xác và thuận tiện.

4. Dễ Dàng Sử Dụng & Kết Nối Linh Hoạt: Tích hợp với phần mềm HydroSurvey, quá trình kết nối, vận hành và trích xuất các dữ liệu đo đạc 1 cách nhanh chóng.

5. Tại Sao Nên Chọn máy đo sâu hồi âm CHCNAV D270?
✅ Độ chính xác vượt trội, đáp ứng yêu cầu khảo sát chuyên nghiệp.
✅ Thiết kế chắc chắn, hoạt động ổn định trong mọi điều kiện.
✅ Tích hợp công nghệ không dây, thuận tiện trong truyền dữ liệu.
✅ Giá thành cạnh tranh, hiệu quả vượt trội so với các dòng máy cùng phân khúc.

Thông số kỹ thuật máy đo sâu hồi âm D270.
| Thông số đo lường | |
| Tần số | 200 kHz |
| Chiều rộng chùm tia | 6.5°±1° (200 kHz) |
| Phạm vi độ sâu | 0.15 m to 200 m |
| Độ phân giải | 0.01 m |
| Độ chính xác | ± 0.01 m + 0.1% x D (D = water depth) |
| Tốc độ lấy mẫu tối đa | 30 Hz |
| Phạm vi điều chỉnh tốc độ âm thanh | 1300 m/s to 1700 m/s |
| Điện năng | |
| Công suất truyền tải tối đa | 300 W |
| Tiêu thụ điện năng | 10 W |
| Nguồn điện bên ngoài | 10-36 V DC / 100-240 V AC |
| Kết nối | |
| Hệ điều hành | Linux |
| Trang web | Hỗ trợ trang web PC/Di động/ỨNG DỤNG Android |
| Cổng | RS232 / Cổng mạng / Cổng chuyển đổi |
| Wi-Fi | 802.11n-2.4 GHz; Sức mạnh tối đa (eirp)20dBm |
| Bluetooth | BT5.0, tương thích với BT2.X |
| Định dạng dữ liệu | CHCNAV, NAME SDDPT/SDDBT, Dạng sóng gốc |
| Lưu trữ | 8 GB, hỗ trợ máy chủ lưu trữ dữ liệu độ sâu của nước |
| Lời nhắc bằng giọng nói | Mẹo hỗ trợ nước nông |
| Cảm biến nhiệt độ nước | -55°C ~ +125°C, hiệu chỉnh tốc độ âm thanh theo thời gian thực |
| Kích thước vật lý | |
| Kích thước (L x W x H) | 25.7 cm × 12 cm × 6.4 cm (bộ chuyển đổi) |
| Trọng lượng | 0.84 kg (host) 2.15 kg (bộ chuyển đổi) |
| Môi trường | Nhiệt độ hoạt động: -20°C ~ +60°C (-4°F ~ +140°F) Nhiệt độ lưu trữ: -40°C ~ +70°C (-40°F ~ +158°F) |
| Tiêu chuẩn của control | IP67 |
| Chất liệu | Hợp kim nhôm |
| Màn hình OLED | 1.46 inch, độ phân giải (ảnh chụp) 128 x 128 |









